2000 hán tự cơ bản page 16

Tổng hợp 2000 hán tự cơ bản được sắp xếp theo những điểm giống nhau, giúp quá trình học Kanji tốt hơn!

Tải pdf 2000 hán tự giống nhau TẠI ĐÂY↓

←Back page  ♦  Next page→

1. Page 16
加
GIA・thamgia
架
GIÁ・cái giá
賀
HẠ・chúc mừng
害
HẠI・tổn hại
割
CÁT・vỡ
轄
HẠT・cai quản
哀
AI・bi ai
衰
SUY・suy nhược
衷
TRUNG・thành thực
井
TỈNH・cái giếng
囲
VI・chu vi
丼
BÁT・cái bát
善
THIỆN・cái tốt
繕
THIỆN・sửa chữa
膳
THIỆN・bàn ăn Nhật
協
HIỆP・hiệp lực
脅
HIẾP・ăn hiếp
脇
HIẾP・cái nách
導
ĐẠO・chỉ đạo
尊
TÔN・tôn kính
遵
TUÂN・tuân lệnh
度
ĐỘ・lần
渡
ĐỘ・vượt qua
席
TỊCH・chỗ ngồi
賞
THƯỞNG・tán thưởng
償
THƯỜNG・bồi thường
員
VIÊN・nhân viên
損
TỔN・tổn thất
韻
VẦN・vần điệu
~
~
憲
HIẾN・hiến pháp
徳
ĐỨC・đạo đức
聴
THÍNH・thính giác
恥
SỈ・xấu hổ
~
~
~
~
鏡
KÍNH・kính mắt
境
CẢNH・hoàn cảnh
競
CẠNH・cạnh tranh
敢
CẢM・dũng cảm
厳
NGHIÊM・nghiêm túc
~
~
価
GIÁ・giá trị
降
GIÁNG・giáng chức
印
ẤN・ấn tượng
栄
VINH・vinh quang
夢
MỘNG・giấc mơ
~
~
討
THẢO・thảo luận
守
THỦ・phòng thủ
団
ĐOÀN・đoàn thể
狩
THÚ・săn bắt
封
PHONG・niêm phong
~
~
付
PHÓ・giao phó
府
PHỦ・phủ huyện
符
PHÙ・phù hiệu
腐
HỦ・thối
附
PHỤ・thêm vào
~
~

 

Leave a Reply