2000 hán tự cơ bản page 1

Tổng hợp 300 hán tự cơ bản được sắp xếp theo những điểm giống nhau, giúp quá trình học Kanji tốt hơn!

Tải pdf 2000 hán tự giống nhau TẠI ĐÂY↓

  Next page→

1. Page 1
一
NHẤT・số một
二
NHỊ・số hai
三
TAM・số ba
四
TỨ・số bốn
五
NGŨ・số năm
~
~
六
LỤC・số sáu
七
THẤT・số bảy
八
BÁT・số tám
九
CỬU・số chín
十
THẬP・số mười
~
~
百
BÁCH・một trăm
千
THIÊN・một nghìn
万
VẠN・mười nghìn
億
ỨC・một trăm triệu
兆
TRIỆU・một nghìn tỷ
~
~
金
KIM・vàng
木
MỘC・cây
水
THỦY・nước
火
HỎA・lửa
土
THỔ・đất
~
~
上
THƯỢNG・trên
下
HẠ・dưới
左
TẢ・trái
右
HỮU・phải
石
THẠCH・viên đá
~
~
東
ĐÔNG・phía đông
西
TÂY・phía tây
南
NAM・phía nam
北
BẮC・phía bắc
中
TRUNG・trung tâm
~
~
天
THIÊN・trời
地
ĐỊA・đất
池
TRÌ・cái ao
汽
KHÍ・hơi nước
気
KHÍ・không khí
~
~
円
VIÊN・hình tròn
雨
VŨ・mưa
士
SĨ・nhân sĩ
仕
SĨ・công việc
己
KỈ・bản thân
~
~
人
NHÂN・người
了
LIỄU・kết thúc
子
TỬ・con
字
TỰ・chữ
学
HỌC・học tập
~
~
大
ĐẠI・to lớn
天
THIÊN・trời
夫
PHU・chồng
太
THÁI・béo
犬
KHUYỂN・chó
~
~
矢
THỈ・mũi tên
失
THẤT・thất bại
竹
TRÚC・cây trúc
村
THÔN・thôn làng
~
~
~
~
王
VƯƠNG・vua chúa
玉
NGỌC・viên ngọc
宝
BẢO・bảo vật
国
QUỐC・quốc gia
~
~
~
~
山
SƠN・ngọn núi
海
HẢI・biển
林
LÂM・rừng
森
SÂM・rừng sâu
~
~
~
~
目
MỤC・mắt
見
KIẾN・nhìn
覚
GIÁC・nhớ ra
帰
QUY・trở về
~
~
~
~
貝
BỐI・con sò
糸
MỊCH・sợi tơ
線
TUYẾN・tuyến đường
組
TỔ・tổ chức
~
~
~
~
父
PHỤ・cha
母
MẪU・mẹ
日
NHẬT・ngày
月
NGUYỆT・trăng, tháng
年
NIÊN・năm
~
~
口
KHẨU・mồm
図
ĐỒ・bản đồ
豆
ĐẬU・hạt đậu
耳
NHĨ・cái tai
音
ÂM・âm thanh
~
~
手
THỦ・cái tay
毛
MAO・cái lông
足
TÚC・cái chân
走
TẨU・chạy
頭
ĐẦU・cái đầu
~
~
心
TÂM・trái tim
思
TƯ・suy nghĩ
田
ĐIỀN・ruộng
細
TẾ・tế bào
紙
CHỈ・tờ giấy
~
~
車
XA・xe
出
XUẤT・đi ra
入
NHẬP・đi vào
込
NHẬP・đông đúc
友
HỮU・bạn hữu
~
~

 

Leave a Reply