2000 hán tự cơ bản page 2

Tổng hợp 300 hán tự cơ bản được sắp xếp theo những điểm giống nhau, giúp quá trình học Kanji tốt hơn!

Tải pdf 2000 hán tự giống nhau TẠI ĐÂY↓

←Back page  ♦  Next page→

1. Page 2
男
NAM・đàn ông
女
NỮ・phụ nữ
生
SINH・sinh sản
星
TINH・ngôi sao
死
TỬ・chết
~
~
止
CHỈ・đình chỉ
正
CHÍNH・chính xác
小
TIỂU・nhỏ
少
THIỂU・thiểu số
力
LỰC・sức lực
~
~
魚
NGƯ・cá
漁
NGƯ・ngư nghiệp
早
TẢO・nhanh chóng
草
THẢO・cỏ
茶
TRÀ・trà xanh
~
~
青
THANH・xanh nước biển
赤
XÍCH・màu đỏ
黄
HOÀNG・màu vàng
緑
LỤC・xanh lá cây
~
~
~
~
朝
TRIỀU・buổi sáng
昼
TRÚ・buổi trưa
夕
TỊCH・buổi chiều
晩
VÃN・buổi tối
夜
DẠ・buổi đêm
~
~
才
TÀI・thiên tài
虫
TRÙNG・côn trùng
丁
ĐINH・can thứ 4
町
ĐINH・thị trấn
~
~
~
~
文
VĂN・văn học
支
CHI・chi nhánh
枝
CHI・cành cây
先
TIÊN・trước
後
HẬU・sau
~
~
白
BẠCH・trắng
百
BÁCH・một trăm
黒
HẮC・đen
社
XÃ・xã hội
礼
LỄ・lễ nghi
~
~
木
MỘC・cây
本
BẢN・sách
休
HƯU・nghỉ ngơi
体
THỂ・cơ thể
保
BẢO・bảo hiểm
~
~
今
KIM・bây giờ
行
HÀNH・du hành
光
QUANG・ánh sáng
名
DANH・họ tên
立
LẬP・đứng
~
~
春
XUÂN・mùa xuân
夏
HẠ・mùa hạ
秋
THU・mùa thu
冬
ĐÔNG・mùa đông
~
~
~
~
斗
ĐẤU・cái đấu
科
KHOA・khoa học
料
LIỆU・nguyên liệu
園
VIÊN・công viên
遠
VIỄN・xa
~
~
豕
THỈ・con lợn
家
GIA・gia đình
欠
KHUYẾT・thiếu
画
HỌA・hội họa
面
DIỆN・mặt, bề ngoài
~
~
何
HÀ・cái gì
会
HỘI・gặp gỡ
絵
HỘI・hội họa
回
HỒI・vòng quanh
同
ĐỒNG・đồng dạng
~
~
外
NGOẠI・bên ngoài
当
ĐƯƠNG・đương nhiên
川
XUYÊN・con sông
州
CHÂU・cửu châu
歌
CA・ca hát
~
~
用
DỤNG・sử dụng
角
GIÁC・góc
勇
DŨNG・dũng cảm
通
THÔNG・giao thông
曜
DIỆU・ngày
~
~
九
CỬU・số chín
究
CỨU・nghiên cứu
丸
HOÀN・hình tròn
顔
NHAN・khuôn mặt
~
~
~
~
舌
THIỆT・cái lưỡi
活
HOẠT・sinh hoạt
話
THOẠI・đàm thoại
楽
LẠC・vui
薬
DƯỢC・thuốc
~
~
門
MÔN・cổng, cửa
問
VẤN・hỏi
聞
VĂN・nghe
間
GIAN・thời gian
簡
GIẢN・đơn giản
~
~
石
THẠCH・đá
風
PHONG・gió
岩
NHAM・nham thạch
明
MINH・sáng
鳴
MINH・kêu réo
~
~

 

Leave a Reply